hoàn cảnh

Học thuật
Thân thiện
hoàn cảnh

Một gia đình sống trong hoàn cảnh khó khăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ các điều kiện, sự việc liên quan với nhau bao quanh một cá nhân, sự vật hoặc sự việc cụ thể, ảnh hưởng trực tiếp thường xuyên đến đời sống, sinh hoạt của đối tượng đó: "Hoàn cảnh" chỉ môi trường, tình thế tổng hợp xung quanh, tạo nên bối cảnh thực tế cho sự tồn tại phát triển.
    • Điều kiện, tình thế tương đối thuận lợi hoặc khó khăn: "Hoàn cảnh" cũng có thể ám chỉ một tình huống, điều kiện cụ thể tạo ra cơ hội hoặc thách thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng ta cần xem xét hoàn cảnh thực tế của địa phương trước khi ra quyết định. (Nghĩa: Toàn bộ điều kiện thực tế tại địa phương.)
    • ấy sinh ra trong một hoàn cảnh gia đình khó khăn. (Nghĩa: Điều kiện, tình thế của gia đình.)
    • Nhờ có hoàn cảnh thuận lợi, anh ấy đã hoàn thành xuất sắc công việc. (Nghĩa: Điều kiện tương đối thuận lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xuất phát từ hoàn cảnh": xét theo, căn cứ vào tình hình thực tế.
    • Chính sách này được đưa ra xuất phát từ hoàn cảnh kinh tế hiện nay.
  • "Tùy theo hoàn cảnh": phụ thuộc vào tình huống, điều kiện cụ thể lúc đó.
    • Chúng ta sẽ hành động tùy theo hoàn cảnh.
  • "Hoàn cảnh éo le": tình thế khó khăn, trắc trở, đầy nghịch lý.
    • Số phận đặt họ vào một hoàn cảnh éo le không lối thoát.
Biến thể từ gần giống
  • Cảnh ngộ (danh từ): tình cảnh, số phận (thường mang sắc thái cá nhân, riêng tư có thể khó khăn).
    • Ông thông cảm cho cảnh ngộ của người nghèo.
  • Tình thế (danh từ): trạng thái, cục diện của sự việc tại một thời điểm (nhấn mạnh tính chất của tình huống).
    • Tình thế chính trị hiện nay rất phức tạp.
  • Bối cảnh (danh từ): toàn cảnh, môi trường xung quanh nơi diễn ra sự kiện (thường dùng trong văn chương, lịch sử, xã hội).
    • Tác phẩm ra đời trong bối cảnh đất nước chiến tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Hoàn cảnh chung quanh: (cụm từ) các điều kiện xung quanh.
  • Thực tại: (danh từ) hiện thực, tình hình thực tế.
  • Điều kiện: (danh từ) những yếu tố cần thiết cho sự tồn tại hoặc phát triển.
Các cụm từ (ngữ cố định) liên quan
  • Lâm vào hoàn cảnh: rơi vào một tình thế, điều kiện (thường khó khăn).
    • Công ty đang lâm vào hoàn cảnh tài chính ngặt nghèo.
  • Cải thiện hoàn cảnh: làm cho tình hình, điều kiện sống trở nên tốt hơn.
    • Nỗ lực học tập để cải thiện hoàn cảnh gia đình.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Hoàn cảnh tạo nên con người": Môi trường, điều kiện sống ảnh hưởng quyết định đến việc hình thành tính cách, số phận của một người.
  • "Thuận theo hoàn cảnh": Sống hành động phù hợp với tình thế hiện tại, không cưỡng lại.
hoàn cảnh

Một gia đình sống trong hoàn cảnh khó khăn.

  1. dt (H. hoàn: chung quanh; cảnh: cảnh) 1. Toàn thể những hiện tượng liên quan với nhaumột nơi tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó: Kế hoạch không ăn khớp với những hoàn cảnh thiết thực (HCM) 2. Điều kiện tương đối thuận lợi: hoàn cảnh để tiếp tục học tập.